Giỏ hàng

Điều hòa Mitsubishi heavy 2 chiều Inverter 18000BTU SRK/SRC50ZJ-S5

Thương hiệu: Mitsubishi
|
Mã SP: SRK/SRC50ZJ-S5
21,950,000₫

Điều hòa Mitsubishi heavy 2 chiều Inverter 18000BTU SRK/SRC50ZJ-S5

  • Dòng sang trọng inverter
  • 2 chiều (lạnh/sưởi) - 18.000BTU - Gas R410
  • Công nghệ biến tần DC PAM
  • Đảo gió JET FLOW, diệt khuẩn khử mùi
  • Xuất xứ: Chính hãng thái lan
  • Bảo hành: Chính hãng 24 tháng
  • miễn phí vận chuyển nội thành hà nội

Hỗ Trợ Mua Hàng 24/7; Hotline; Zalo; 0948 900 022
Số lượng

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều inverter SRK/SRC50ZJ-S5 công suất 18.000BTU kiểu dáng chắc chắn, vận hành êm ái, độ bền cao với thời gian bảo hành máy 2 năm thương hiệu Nhật Bản khẳng định sự vượt trội hơn hẳn Panasonic hay Daikin.

Tính năng nổi trội của máy điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 CHIỀU INVERTER SRK/SRC50ZJ-S5

Công nghệ inverter tiết kiệm điện

Inverter là công nghệ biến tần làm thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số. Máy điều hòa inverter tăng công suất cực đại ngay khi khởi động và đạt tới nhiệt độ cài đặt rất nhanh, làm lạnh phòng nhanh chóng.

Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt. Điều hòa inverter ngoài tiết kiệm điện năng chính là duy trì sự chênh lệch nhiệt độ thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5-1 độ C, tạo cảm giác thoải mái ổn định cho ngừoi sử dụng hơn loại máy thông thường. Hơn nữa, động cơ máy nén DC tạo ra hiệu suất vận hành cao hơn.

Diệt khuẩn khử mùi hiệu quả

Bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng: bộ lọc này sẽ giữ lại phấn hoa, chấy rận và các tác nhân gây dị ứng khác mà chúng sống trên da mèo và vô hiệu hóa chúng.

Loại 2 chiều, làm lạnh, sưởi ấm nhanh chóng

Điều hòa 2 chiều Mitsubishi Heavy SRK/SRC50ZJ-S5 làm lạnh/ sưởi ấm nhanh chóng. Chế độ tự động (Auto): tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ và điều kiện trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chế độ làm lạnh nhanh: máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đáp ứng được nhiệt độ làm lạnh nhanh chỉ trong vòng 15 phút.

Chế độ đảo gió tự động: máy sẽ tự động chọn góc thổi chếch để tối đa khả năng làm lạnh nhanh.

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo gió: khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng lại bất kỳ nào của chúng. Khi khởi động lại, máy sẽ tự động nhớ cánh đảo gió ở vị trí vận hành lúc trước khi tắt máy.

Chức năng tự động báo lỗi khi gặp sự cố

Trường hợp máy gặp sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chuẩn đoán và báo lỗi để bạn có thể kịp thời nhận biết và xử lý 1 cách nhanh chóng bằng cách gọi điện liên lạc với trạm bảo hành của Mitsubishi Heavy. 

Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h

Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ đinh giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.

Qua đây có thể thấy công nghệ và tính năng máy điều hòa Mitsubishi 2 chiều inverter 18.000BTU - SRK/SRC50ZJ-S5 không hề thua kém máy điều hòa Panasonic hay Daikin. Vì thế chọn mua máy điều hòa thương hiệu Nhật Bản, chất lượng tốt Mitsubishi Heavy là 1 trong những lựa chọn tốt cho công trình của Bạn.

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin liên hệ : 

CÔNG TY CPĐT PT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ AC&T

GPKD: 0104753248 - Ngày cấp: 17/06/2010 - Nơi cấp: Sở KH & ĐT TP. Hà Nội

VPGD: Số 160 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: 024.8582 3888 | 024.8582 5888 - Hotline 0918.821.000

Email: Dienmay.act@gmail.com

Website: dienmayact.com

Hạng mục/ Kiểu máy

Dàn Lạnh

SRK50ZJ-S5

Dàn nóng

SRC50ZJ-S5

Nguồn điện

1 Pha, 220/230/240V, 50Hz

Công suất

Làm lạnh 

kW - Btu/h

5.0 (1.6~5.5) - 17,060 (5,459~18,766)

Sưởi

kW - Btu/h

5.8 (1.6~6.6) - 19,790 (5,459~22,519)

Công suất tiêu thụ điện

Làm lạnh 

kW

1.55 (0.40 - 2.2)

Sưởi

kW

1.59 (0.42 - 2.1)

EER

Làm lạnh 

W/W

3.14

Dòng điện

Làm lạnh 

A

7.1/6.8/6.5

Sưởi

A

7.3/7.0/6.7

Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)

Dàn lạnh

mm

294 x 798 x 229

Dàn nóng

mm

640 x 800(+71) x 290

Trọng lượng tịnh

Dàn lạnh

kg

9.5

Dàn nóng

kg

42

Lưu lượng gió

Dàn lạnh

m³/min

11.3

Dàn nóng

m³/min

36.0

Môi chất lạnh

R410A

Kích cỡ đường ống

Đường lỏng

mm

ø 6.35

Đường gas

mm

ø 12.7 

Dây điện kết nối

1.5 mm² x4 sợi (bao gồm dây nối đất)

Phương pháp nối dây

Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

STT

VẬT TƯ

ĐVT

SL

ĐƠN GIÁ VNĐ

(Chưa VAT)

1

Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)

 

 

 

1.1

Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU

Mét

 


1.2

Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU

Mét

 


1.3

Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU

Mét

 


1.4

Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU

Mét

 


2

Giá đỡ cục nóng

 

 


2.1

Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU

Bộ

 


2.2

Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU

Cái

 


3

Chi phí nhân công lắp máy 

 

 


3.1

Công suất 9.000BTU-12.000BTU

Bộ

 


3.2

Công suất 18.000BTU-24000BTU

Bộ

 


3.3

Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện)

Bộ

 


3.4

Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện)

Bộ

 


4

Dây điện

 

 


4.1

Dây điện 2x1.5mm Trần Phú

Mét

 


4.2

Dây điện 2x2.5mm Trần Phú

Mét

 


5

Ống nước

 

 


5.1

Ống thoát nước mềm

Mét

 


5.2

Ống thoát nước cứng PVC Ø21

Mét

 


5.3

Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn

Mét

 


6

Chi phí khác

 

 


6.1

Attomat 1 pha

Cái

 


6.2

Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường

Mét

 


6.3

Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)

Bộ

 


7

Chi phí phát sinh khác (nếu có)

 

 


7.1

Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn

Bộ

 


7.2

Chi phí thang dây

Bộ

 


7.3

Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)

Mét

 


7.4

Chi phí nhân công tháo máy

Bộ

 


7.5

Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng

Bộ

 


Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Top