Giỏ hàng

Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 2 chiều 45.000BTU inverter FDUM125VF/FDC125VNA

Thương hiệu: Mitsubishi Heavy
|
57,350,000₫

Điều hòa Mitsubishi Heavy nối ống gió 45.000BTU 2 chiều inverter FDUM125VF/FDC125VNA

Hỗ Trợ Mua Hàng 24/7; Hotline; Zalo; 0948 900 022

Thống số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy nối ống gió 45.000BTU 2 chiều inverter FDUM125VF/FDC125VNA

Tên Dàn Lạnh

FDUM125VF2

Tên Dàn Nóng

FDC125VNP

Nguồn Điện

1 Pha 220-240V, 50Hz/220V,6Hz

Công suất lạnh(Tối thiểu-Tối Đa)

KW

12.5(5.0  ~ 1 4.0)

Công suất sưởi(Tối thiểu-Tối Đa)

KW

14.0(4.0  ~ 17.0)

Công suất tiêu thụ

Làm Lạnh/Sưởi

KW

 3.49/3.77 

COP

Làm Lạnh/Sưởi

 

 3.58/3.71 

Dòng điện hoạt động

220/230/240

A

5

Dòng điện hoạt động tối đa

 

A

26

Độ ồn công suất

Dàn lạnh

Làm Lạnh/Sưởi

Db(A)

 67/67 

Dàn nóng

Làm Lạnh/Sưởi

70/70

Độ ồn áp suất

Dàn lạnh

Làm lạnh(Cao/Thấp/TB)

Db(A)

 40/34/29 

Sưởi(Cao/Thấp/TB)

 40/34/29 

Dàn nóng

Làm Lạnh/Sưởi

 48/50 

Lưu lượng gió

Dàn lạnh

Làm lạnh(Cao/Thấp/TB)

mᶟ/phút

 32/26/20 

Sưởi(Cao/Thấp/TB)

mᶟ/phút

 32/26/20 

Dàn nóng

Làm Lạnh/Sưởi

mᶟ/phút

 100/100 

Áp suất tĩnh ngoài

Pa

Tiêu chuẩn:35, Tối đa:100

Kích thước ngoài

Dàn lạnh

Cao x Rộng x Sâu

mm

280x1370x740

Dàn nóng

Cao x Rộng x Sâu

mm

1300x970x370

Trọng lượng tịnh

Dàn lạnh

kg

54

Dàn nóng

kg

105

Kích cỡ đường ống

Đường lỏng/Đường hơi

mm

9.52/15.88

Độ dài đường ống

 

m

100

Độ cao chênh lệch

Dàn nóng cao/thấp hơn

m

30/15

Dãy nhiệt độ hoạt động

Làm lạnh

°C

-15  ~ 43*ᶟ

Sưởi

°C

-20  ~ 20

Bộ lọc(Tùy chọn)

 

Bộ lọc :UM-FL3EF

Hộp điều khiển(Tùy chọn)

 

Có dây:RC-EX1A,RC-E5,RCH-E3/ Không Dây: RCN-KIT3-E


BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN ỐNG GIÓ


BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN ỐNG GIÓ
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 10x16 dày 8.1 kèm bảo ônm    250,000 
1.2Ống đồng toàn phát 10x19 dày 8.1 kèm bảo ônm    280,000 
2Dây điện 
2.1Dây điện Trần Phú 1x1.5m        8,000 
2.2Dây điện Trần Phú 2x1.5m      15,000 
2.3Dây điện Trần Phú 2x2.5m      20,000 
2.4Dây điện Trần Phú 2x4m      35,000 
2.5Dây nguồn 3 pha 3x4+1x2.5 cadisunm      50,000 
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước cứng D21m      25,000 
3.2Bảo ôn ống nước 19 dày 10m      25,000 
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ    100,000 
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ    150,000 
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ    250,000 
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 12000-24000 BTUMáy    1,800,000 
5.2Nhân công lắp máy 28000 - 48000BTUMáy    2,500,000 
5.3Nhân công đục tường đi ống đồng m      60,000 
5.4Nhân công đục tường đi ống nướcm      60,000 
5.5Nhân công đi ống gióm      30.000 
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat LG 25A/3 phaChiếc    450,000 
6.2Atomat LG 30A/1 phaChiếc    250,000 
6.3Ti treo dàn lạnh 1 bộBộ    150,000 
6.4Mối hàn nối ốngMối      50,000 
6.5Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,...)Bộ    550,000 
6.6Hút chân không và thử kínLần      50,000 
7Ống gió, côn thu, cửa lan, hộp gió
7.1Ống gió mềm D150m    100,000 
7.2Ống gió mềm D200m    120,000 
7.3Ống gió mềm D300m    160,000 
7.4Côn thu đầu máy 18000 - 24000 BTUCái    800,000 
7.5Côn thu đầu máy 30000 - 50000 BTUCái    950,000 
7.6Côn thu đuôi máy 18000 - 24000 BTUCái    800,000 
7.7Côn thu đuôi máy 30000 - 50000 BTUCái    950,000 
7.8Cửa lan 1 khung 1000x150Cái    550,000 
7.9Cửa lan 1 khung 1200x150Cái    650,000 
7.10Cửa lan 2 khung có lưới 1000x150Cái    650,000 
7.11Cửa lan 2 khung có lưới 1200x150Cái    750,000 
7.12Hộp gió 1000x150Cái    550,000 
7.13Hộp gió 1200x150Cái    600,000 

Ghi chú:

- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

- Giá nhân công lắp đặt được áp dụng cho các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,...

Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Top