Giỏ hàng

ĐIỀU HÒA MITSUBISHI HEAVY 1 CHIỀU INVERTER 9.000BTU SRK/SRC10YN

Thương hiệu: Mitsubishi
|
Mã SP: SRK/SRC10YN
9,450,000₫ 9,800,000₫

ĐIỀU HÒA MITSUBISHI HEAVY 1 CHIỀU INVERTER 9.000BTU SRK/SRC10YN

Tình trạng: Còn hàng

Xuất xứ: Chính hãng thái lan Bảo hành: Chính hãng 24 tháng

Loại máy
Công suất
Tiêu đề
Hotline Tư Vấn Khách Hàng ( giờ hành chính): 0247.102.5888 ( ngoài giờ) 091.882.1000
|
Số lượng

Điều hòa treo tường Mitsubishi 1 chiều 9.000Btu Inverter, gas R410, model SRK/SRC10YN phù hợp lắp đặt cho các căn phòng có diện tích nhỏ dưới 15m2, độ cao của trần không quá 3m. Khả năng tiết kiệm điện siêu việt, chất lượng máy hoạt động êm ái, ổn định, tích hợp thêm các công nghệ chăm sóc sức khỏe hữu ích, thời gian bảo hành sản phẩm dài hạn toàn bộ máy 2 năm, máy nén 5 năm đó là những lý do chính khiến cho khách hàng không thể từ chối dòng sản phẩm điều hòa không khí thông minh, hiện đại này.

Mitsubishi Heavy được biết đến là một trong những thương hiệu chuyên láp ráp, sản xuất máy điều hòa không khí nổi tiếng trên toàn cầu tại Nhật Bản. Là một trong những đơn vị tiên phong trong việc sáng tạo, phát triển và đưa những môi chất làm lạnh, các sản phẩm điều hòa không khí tiết kiệm năng lượng trở nên thông dụng, phổ biến hơn trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày của con người. Để tránh ô nhiễm cho môi trường, trong quá trình sản xuất tất cả các sản phẩm máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy hay các môi chất làm lạnh đều được áp dụng vật liệu hợp kim hàn không chì trong sản xuất. Trong đó có 6 loại hóa chất độc hại mà Mitsubishi Heavy không sử dụng bao gồm: Pb (Chì), Hg (Thủy Ngân), Cd (Cadimi), Cr (Crom), PBB, PBDE theo tiêu chuẩn RoHS tại thị trường Châu Âu (EU) từ ngày 01/07/2006.

Nhà máy Mitsubishi Heavy Industries đã áp dụng tiêu chuẩn RoHS không sử dụng 6 loại hóa chất độc hại tương đương với tiêu chuẩn IEC 62321 theo quyết định số 4693/QĐ-BCT (đính chính thông tư số 30/2011/TT-BCT) cho toàn bộ sản phẩm máy điều hòa Mitsubishi Heavy tại thị trường Việt Nam.

Tại thị trường Nhật Bản thương hiệu máy điều hòa Mitsubishi Heavy được người tiêu dùng ưa chuộng hơn Panasonic. Nhưng tại nước ta, một phần do Mitsubishi Heavy thực sự chưa chú trọng đến việc phát triển sản phẩm và Panasonic có mặt tại thị trường sớm hơn. Đây cũng là 1 trong những nguyên nhân khiến Mitsubishi Heavy mặc dù chất lượng tốt nhưng bán kém Panasonic.

So sánh về giá máy điều hòa Mitsubishi Heavy 9000BTU inverter 1 chiều SRK/SRC10YN rẻ hơn giá máy điều hòa Panasonic PU9TKH-8/U9TKH-8 không đáng kể chỉ khoảng 300.000vnd - 400.vnđ chính vì thế người tiêu dùng ít chọn mua Mitsubishi heavy hơn.

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin liên hệ : 

CÔNG TY CPĐT PT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ AC&T

GPKD: 0104753248 - Ngày cấp: 17/06/2010 - Nơi cấp: Sở KH & ĐT TP. Hà Nội

VPGD: Số 266 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: 024.8582 3888 | 024.8582 5888 - Hotline 0918.821.000

Email: Dienmay.act@gmail.com

Website: dienmayact.com

Hạng mục/ Kiểu máyDàn LạnhSRK10YN-S5
Dàn nóngSRC10YN-S5
Nguồn điện1 Pha, 220/230V, 50Hz
Công suấtkW2.5( 1.0 ~ 2.8)
BTU/h8,530 ( 3,412~ 9,554)
Công suất tiêu thụ điệnkW0.77(0.25~ 1.01)
EERW/W4.804
Dòng điệnA3.7
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnhmm262 x 769 x 210
Dàn nóngmm540 x 645(+57) x 275
Trọng lượng tịnhDàn lạnhkg7.0
Dàn nóngkg25
Lưu lượng gióDàn lạnhm³/min10.1
Dàn nóngm³/min24.4
Môi chất lạnhR410A
Kích cỡ đường ốngĐường lỏngmmø 6.35
Đường gasmmø 9.52
Dây điện kết nối1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dâyKiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐH TREO TƯỜNG
STTVẬT TƯĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
1Ống đồng và bảo ôn
1.1Ống đồng toàn phát 6 dày 6.1m      40,000 
1.2Ống đồng toàn phát 10 dày 6.1m      70,000 
1.3Ống đồng toàn phát 12 dày 6.1m      80,000 
1.4Ống đồng toàn phát 16 dày 6.1m    120,000 
1.5Bảo ôn 6 dày 10m      20,000 
1.6Bảo ôn 10 dày 10m      25,000 
1.7Bảo ôn 12 dày 10m      30,000 
1.8Bảo ôn 16 dày 10m      35,000 
2Dây điện trần phú
2.1Dây điện Trần Phú 1x1.5m        8,000 
2.2Dây điện Trần Phú 2x1.5m      15,000 
2.3Dây điện Trần Phú 2x2.5m      20,000 
2.4Dây điện Trần Phú 2x4m      35,000 
3Ống nước và bảo ôn ống nước
3.1Ống nước mềmm      15,000 
3.2Ống nước cứng D21m      25,000 
3.3Bảo ôn ống nước 19 dày 10m      25,000 
4Giá đỡ cục nóng
4.1Giá đỡ máy 9000-12000 BTUBộ    100,000 
4.2Giá đỡ máy 18000-24000 BTUBộ    150,000 
4.3Giá đỡ máy 30000-50000 BTUBộ    250,000 
5Chi phí nhân công lắp đặt
5.1Nhân công lắp máy 9000 BTUMáy    200,000 
5.2Nhân công lắp máy 12000 BTUMáy    250,000 
5.3Nhân công lắp máy 18000 BTUMáy    300,000 
5.4Nhân công lắp máy 24000 BTUMáy    350,000 
5.5Nhân công đục tường đi ống Gasm      50,000 
5.6Nhân công đục tường đi ống nướcm      50,000 
6Vật tư kèm theo
6.1Atomat 20AChiếc    100,000 
6.2Atomat 30AChiếc    120,000 
6.3Vật tư phụ (ốc vít, nở, bulong, băng dính,...)Bộ    100,000 
6.4Mối hàn trong nhàMối      30,000 
6.5Mối hàn ngoài trờiMối      50,000 
6.6Hút chân không và thử kínLần      50,000 
7Chi phí nhân công tháo đỡ điều hòa
7.1Nhân công tháo 9000 BTUMáy    150,000 
7.2Nhân công tháo 12000 BTUMáy    150,000 
7.3Nhân công tháo 18000 BTUMáy    200,000 
7.4Nhân công tháo 24000 BTUMáy    200,000 

Ghi chú:

- Giá vật tư chưa bao gồm 10% VAT

- Giá nhân công tháo và lắp điều hòa được áp dụng tại các vị trí đơn giản không sử dụng thang dây, dàn giáo,...


Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Linkedin Top